# Mã trạng thái đơn hàng

> Toàn bộ giá trị `status` của một đơn GHN, kèm ý nghĩa và đánh dấu trạng thái kết thúc. Giá trị này xuất hiện ở [Thông tin đơn](https://developer.ghn.vn/vi/docs/order/info.md) và ở [Callback trạng thái đơn](https://developer.ghn.vn/vi/docs/webhook/callback-order-status.md).

## Các giá trị trạng thái

| Trạng thái | Ý nghĩa | Cuối |
| --- | --- | --- |
| `ready_to_pick` | Đã tạo đơn, chờ lấy hàng |  |
| `picking` | Tài xế đang đến lấy hàng |  |
| `money_collect_picking` | Thu tiền khi lấy hàng |  |
| `picked` | Đã lấy hàng từ shop |  |
| `storing` | Đang ở kho GHN |  |
| `sorting` | Đang phân loại |  |
| `transporting` | Đang vận chuyển giữa các kho |  |
| `delivering` | Đang giao cho người nhận |  |
| `money_collect_delivering` | Thu tiền khi giao hàng |  |
| `delivered` | Giao thành công | ✓ |
| `delivery_fail` | Giao thất bại |  |
| `waiting_to_return` | Chờ trả về người gửi |  |
| `return` | Đã yêu cầu trả hàng |  |
| `return_transporting` | Đang vận chuyển trả |  |
| `return_sorting` | Đang phân loại hàng trả |  |
| `returning` | Đang trả về người gửi |  |
| `return_fail` | Trả hàng thất bại |  |
| `returned` | Đã trả về người gửi | ✓ |
| `cancel` | Đã hủy | ✓ |
| `exception` | Sự cố — cần xử lý thủ công | ✓ |
| `lost` | Thất lạc | ✓ |
| `damage` | Hư hỏng | ✓ |
| `scrap` | Đã tiêu hủy | ✓ |
